• mail Email: cokhitthanoi@gmail.com
  • Kinh doanh 1: MR. Toàn - 0963779303
  • Kinh doanh 2: Mss. Thắm - 0967854762

Bảng báo giá sơn tĩnh điện tại Hà Nội

39 lượt xem

Sơn tĩnh điện là công đoạn quan trọng giúp chúng ta bảo vệ đồ vật không bị hư hỏng do ảnh hưởng xấu của thời tiết. Ngày nay, dịch vụ sơn tĩnh điện đã trở nên rất phổ biến. Do đo, báo giá sơn tĩnh điện cũng đa dạng và có nhiều sự lựa chọn cho mọi người.

Bảng giá sơn tĩnh điện

Tìm hiểu: Bạn biết gì về công nghệ sơn tĩnh điện cho tủ mạng, tủ rack

Báo giá sơn tĩnh điện theo kg

Giá sơn tĩnh điện theo kg được áp dụng với các loại thép dày, dao động từ 6.000đ – 10.000đ/kg. Lúc này, chúng ta phải sử dụng các loại sơn có thương hiệu nổi tiếng như: Jotun Paint, Akzonobel, Tiger,…. Các loại sơn này rất phù hợp với sắt mạ kẽm, chất lượng tốt và được nhiều khách hàng lựa chọn.

Báo giá sơn tĩnh điện theo mét vuông

Có một cách tính giá sơn tĩnh điện khác là tính theo mét vuông. Đơn giá sơn tĩnh điện trên thị trường hiện nay dao động từ 120.000đ – 200.000đ/mét vuông. Đây là mức giá khá rẻ so với giá sơn dầu. Nếu sơn dầu, hàng năm bạn phải bảo trì, bảo dưỡng lại, chi phí chắc chắn sẽ cao hơn sơn tĩnh điện. Do đo, sơn tĩnh điện chính là sự lựa chọn tối ưu trong trường hợp này.

Bảng báo giá sơn tĩnh điện tại Hà Nội

Dưới đây là bảng báo giá sơn tĩnh điện trên địa bàn Hà Nội để bạn tham khảo:

STTMặt hàngĐơn vị tínhBáo giá (vnđ)

(Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển)

Ghi chú

 

1Tole từ 0.5 mm đến 1 mmkg11.500
2Tole từ 1.2mm đến 1.4 mmkg8.000
3Tole từ 1.8mm đến 2 mmkg7.500
4Tole từ 2mm đến 3 mmkg6.500
5Tole trên 3 mmkg5.500
6Nhôm từ 1.2mm đến 2mmkg25.000
7Nhôm trên 2mmkg20.000
8Nhôm nẹp và nhôm dưới 1mmkg60.000
9Khung CNC trên 5mmkg7.500
10Cửa cổngkg6.000Cánh từ 50kg trở lên
11Cửa cổngmét vuông140.000Cánh từ 50kg trở xuống
12Khung CNC dưới 5mmmét vuông150.0002 mặt
13Cửa có chỉmét vuông110.0002 mặt
14Cửa kính suốtmét vuông75.0002 mặt
15Khung bao cửaMét vuông80.000Banh hộp
16Khung bảo vệ vuông 30 trở xuốngMét vuông90.000Banh hộp
17Khung bảo vệ vuông 30 trở lênMét vuông110.000Banh hộp
18Sắt hộp vuông 40 trở lênMét vuông65.000Banh hộp
19Sắt hộp vuông 25-30Mét vuông90.000Banh hộp
20Sắt hộp vuông 20 trở xuốngMét vuông120.000Banh hộp
21Khung sắt hộp vuông 40 trở lênMét vuông90.000Banh hộp
22Khung sắt hộp vuông 30 trở xuốngMét vuông130.000Banh hộp
23Tủ điện và máng điệnMét vuông40.0001 mặt và số lượng nhiều
24Tủ điện và máng điệnMét vuông50.0001 mặt và số lượng ít
25Hàng lớn, hàng quá khổ2.500.000